colonist
/'kɔlənist/ Collins ★ phổ biến #9569
Nghĩa thường dùng
tên thực dân
danh từ
“The colonist settled in the new land and started a farm.”Người thực dân đã định cư ở vùng đất mới và bắt đầu một trang trại.
Biến thể từ
colonists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colonist
/'kɔlənist/
danh từ
- tên thực dân
- người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer)
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who settles in a new colony or moves into new country