Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colossal

/kə'lɔsail/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12711

Nghĩa thường dùng

rất lớn, khổng lồ tính từ

“The colossal statue amazed everyone who saw it.”Bức tượng khổng lồ khiến mọi người đều kinh ngạc khi nhìn thấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colossal

/kə'lɔsail/

tính từ

  • khổng lồ, to lớn
Định nghĩa tiếng Anh

s. so great in size or force or extent as to elicit awe

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...