colossal
/kə'lɔsail/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12711
Nghĩa thường dùng
rất lớn, khổng lồ
tính từ
“The colossal statue amazed everyone who saw it.”Bức tượng khổng lồ khiến mọi người đều kinh ngạc khi nhìn thấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colossal
/kə'lɔsail/
tính từ
- khổng lồ, to lớn
Định nghĩa tiếng Anh
s. so great in size or force or extent as to elicit awe