Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“colours” là số nhiều của colour — đang hiển thị từ gốc:
Oxford 3000Collins ★★★★★

colour

/'kʌlə/

danh từ

  • màu, sắc, màu sắc
  • (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu
  • nghệ thuật vẽ màu
  • nước da, sắc da (mặt)
    • to change colour: biến sắc
    • to lose one's colour: tái đi, xanh xao
    • to have a high colour: có nước da hồng hào
  • màu sắc, vẻ, sắc thái, nét
    • local colour: màu sắc địa phương
    • the colour of a newspaper: màu sắc chính trị của một tờ báo
    • his story has some colour of truth: câu chuyện của anh ta có vẻ thật
  • (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...)
    • troopong of the colours: lễ chào cờ
    • to get one's colours: được gia nhập hội
  • cớ
    • under colour of: lấy cớ là

thành ngữ

  1. to be off colour
    • không khoẻ, khó chịu, khó ở
    • không đúng màu, bệch bạc
    • đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm
      • his reputation was a trifle off colour: tiếng tăm của anh ta cũng chẳng tốt đẹp gì lắm đâu
    • chưa đủ, còn tồi
      • he has mighty little English and may native was still off colour: anh ta biết ít tiếng Anh quá, mà vốn tiếng địa phương của tôi thì còn tồi quá
  2. to call to the colours
    • (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ
  3. to cast (give, put) false colours on
    • tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật
  4. to cast (put) lively colours on
    • tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì)
  5. to come off with flying colours
    • thành công rực rỡ
    • gây được uy tín
  6. to come out in one's true colours
    • để lộ rõ chân tướng
  7. to desert the colours
    • (quân sự) đào ngũ
  8. to gain colour
    • lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào
  9. to join the colours
    • (quân sự) nhập ngũ, tòng quân
  10. to lower one's colours
    • hạ cờ; đầu hang, chịu thua
  11. to nail colours to mast
    • kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng
  12. to paint in dark colours
    • vẽ màu tối; bôi đen (cái gì)
  13. to paint something in true colours
    • nói lên sự thật của cái gì
  14. to sail under false colours
    • (hàng hải) treo cờ giả
    • (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động
    • (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật
  15. to see the colours of someone's money
    • được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ)
  16. to see things in their true colours
    • nhìn sự thật của vấn đề
  17. to show one's colours x show to stick to one's colours
    • trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...)
  18. to take colour with somebody
    • đứng hẳn về phe ai

ngoại động từ

  • tô màu
  • (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ
    • to colour a story: tô điểm cho câu chuyện

nội động từ

  • đổi màu, ngả màu
    • to leaves have begun to colour: lá bắt đầu ngả màu
  • ửng đỏ, đỏ bừng (mặt)
Đồng nghĩa hueshade
Định nghĩa tiếng Anh

n any material used for its color\nn a race with skin pigmentation different from the white race (especially Blacks)\nn (physics) the characteristic of quarks that determines their role in the strong interaction\nn interest and variety and intensity\nn the timbre of a musical sound\nn a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect\nn an outward or token appearance or form that is deliberately misleading\nn the appearance of objects (or light sources) described in terms of a person's perception of their hue and lightness (or brightness) and saturation\nv modify or bias\nv decorate with colors\nv give a deceptive explanation or excuse for\nv affect as in thought or feeling\nv add color to\nv change color, often in an undesired manner\na having or capable of producing colors

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...