Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comber

/'koumə/ phổ biến #42560
Biến thể từ combers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comber

/'koumə/

danh từ

  • (nghành dệt) người chải; máy chải
  • đợt sóng lớn cuồn cuộn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who separates and straightens the fibers of cotton or wool n. a long curling sea wave n. a machine that separates and straightens the fibers of cotton or wool

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...