Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combustible

/kəm'bʌstəbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #21967
Biến thể từ combustibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combustible

/kəm'bʌstəbl/

tính từ

  • dễ cháy, dễ bắt lửa
  • dễ khích động; bồng bột

danh từ

  • ((thường) số nhiều) chất đốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance that can be burned to provide heat or power a. capable of igniting and burning

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...