combustible
/kəm'bʌstəbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #21967
Biến thể từ
combustibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
combustible
/kəm'bʌstəbl/
tính từ
- dễ cháy, dễ bắt lửa
- dễ khích động; bồng bột
danh từ
- ((thường) số nhiều) chất đốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance that can be burned to provide heat or power a. capable of igniting and burning