Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commendatory

/kɔ'mendətəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commendatory

/kɔ'mendətəri/

tính từ

  • khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
  • giới thiệu, tiến cử
Định nghĩa tiếng Anh

a. Serving to commend; containing praise or commendation; commending; praising. a. Holding a benefice in commendam; as, a commendatory bishop. n. A commendation; eulogy.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...