commissary
/'kɔmisəri/ phổ biến #23298
Biến thể từ
commissaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commissary
/'kɔmisəri/
danh từ
- sĩ quan quân nhu
- (như) commissar
- đại diện giám mục (ở một địa hạt)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a retail store that sells equipment and provisions (usually to military personnel) n. a snack bar in a film studio