commissioned
/kə'miʃnd/
tính từ
- được uỷ quyền
- có bằng phong cấp sĩ quan
- (hàng hải) được trang bị sẵn sàng (tàu chiến)
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of military officers) holding by virtue of a commission a rank of second lieutenant or ensign or above
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. (of military officers) holding by virtue of a commission a rank of second lieutenant or ensign or above
Đang tải...