Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communal

/'kɔmjunl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6398

Nghĩa thường dùng

thuộc về cộng đồng, chia sẻ tính từ

“They live in a communal house with shared facilities.”Họ sống trong một ngôi nhà cộng đồng với các tiện nghi chung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

communal

/'kɔmjunl/

tính từ

  • công, chung, công cộng
    • communal land: đất chung, đất công
    • communal house: nhà công cộng; đình (làng)
  • (thuộc) công xã
  • (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. for or by a group rather than individuals a. relating to a small administrative district or community

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...