communal
/'kɔmjunl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6398
Nghĩa thường dùng
thuộc về cộng đồng, chia sẻ
tính từ
“They live in a communal house with shared facilities.”Họ sống trong một ngôi nhà cộng đồng với các tiện nghi chung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
communal
/'kɔmjunl/
tính từ
- công, chung, công cộng
- communal land: đất chung, đất công
- communal house: nhà công cộng; đình (làng)
- (thuộc) công xã
- (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. for or by a group rather than individuals a. relating to a small administrative district or community