Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commune with

/kəˈmjun wɪð/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp sâu sắc với ai đó cụm từ

“She likes to commune with nature during her hikes in the mountains.”Cô ấy thích giao tiếp với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giao tiếp sâu sắc với ai đó
    • commune with nature: giao tiếp với thiên nhiên
    • commune with oneself: giao tiếp với bản thân
  • kết nối tinh thần với thiên nhiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...