commune with
/kəˈmjun wɪð/
Nghĩa thường dùng
giao tiếp sâu sắc với ai đó
cụm từ
“She likes to commune with nature during her hikes in the mountains.”Cô ấy thích giao tiếp với thiên nhiên trong những chuyến đi bộ đường dài trên núi.
Trái nghĩa
isolate fromdisconnectalienate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giao tiếp sâu sắc với ai đó
- commune with nature: giao tiếp với thiên nhiên
- commune with oneself: giao tiếp với bản thân
- kết nối tinh thần với thiên nhiên