disconnect
/'diskə'nekt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8173
Nghĩa thường dùng
cắt đứt, ngắt kết nối
động từ
“It's important to disconnect from technology sometimes.”Đôi khi điều quan trọng là ngắt kết nối với công nghệ.
Biến thể từ
disconnected quá khứ phân từ
disconnected quá khứ
disconnects ngôi 3 số ít
disconnecting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disconnect
/'diskə'nekt/
ngoại động từ
- làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra
- (điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make disconnected, disjoin or unfasten