Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alienate

/'eiljəneit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8136
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alienate

/'eiljəneit/

ngoại động từ

  • làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
    • to be alienated from...: bị xa lánh...
  • (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make withdrawn or isolated or emotionally dissociated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...