Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicable

/kə'mju:nikəbl/ phổ biến #22891
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

communicable

/kə'mju:nikəbl/

tính từ

  • có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri
    • communicable ideas: ý kiến có thể truyền đạt
  • có thể lan truyền, có thể lây
    • a communicable disease: bệnh có thể lây
Định nghĩa tiếng Anh

s. readily communicated

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...