communicable
/kə'mju:nikəbl/ phổ biến #22891
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
communicable
/kə'mju:nikəbl/
tính từ
- có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri
- communicable ideas: ý kiến có thể truyền đạt
- có thể lan truyền, có thể lây
- a communicable disease: bệnh có thể lây
Định nghĩa tiếng Anh
s. readily communicated