company's
/ˈkʌmpəniz/
Nghĩa thường dùng
của công ty (dạng sở hữu của company)
danh từ
“Which sentence is correct when talking about the color of a company's logo?”Câu nào đúng khi nói về màu sắc của logo công ty?
Biến thể từ
company's số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- của công ty (dạng sở hữu của company)
- company's logo: logo của công ty
- company's policy: chính sách của công ty
- company's reputation: danh tiếng của công ty