Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company's

/ˈkʌmpəniz/

Nghĩa thường dùng

của công ty (dạng sở hữu của company) danh từ

“Which sentence is correct when talking about the color of a company's logo?”Câu nào đúng khi nói về màu sắc của logo công ty?

Biến thể từ company's số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • của công ty (dạng sở hữu của company)
    • company's logo: logo của công ty
    • company's policy: chính sách của công ty
    • company's reputation: danh tiếng của công ty
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...