Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

composure

/kəm'pouʤə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12757

Nghĩa thường dùng

sự bình tĩnh, điềm tĩnh danh từ

“She maintained composure during the difficult client call.”Cô duy trì sự bình tĩnh trong cuộc gọi khó khăn với khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

composure

/kəm'pouʤə/

danh từ

  • sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
    • to act with composure: hành động bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. steadiness of mind under stress

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...