Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprehensible

/,kɔmpri'hensəbl/ TOEFLGRE phổ biến #19208

Nghĩa thường dùng

có thể hiểu được tính từ

“The teacher's speech was comprehensible.”Bài nói của giáo viên có thể hiểu được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comprehensible

/,kɔmpri'hensəbl/

tính từ

  • có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức
  • có thể bao gồm được, có thể bao hàm được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being comprehended or understood

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...