comprehensible
/,kɔmpri'hensəbl/ TOEFLGRE phổ biến #19208
Nghĩa thường dùng
có thể hiểu được
tính từ
“The teacher's speech was comprehensible.”Bài nói của giáo viên có thể hiểu được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comprehensible
/,kɔmpri'hensəbl/
tính từ
- có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức
- có thể bao gồm được, có thể bao hàm được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being comprehended or understood