Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compulsive

/kəm'pʌlsiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11963

Nghĩa thường dùng

không thể kiểm soát, cưỡng bức tính từ

“He has a compulsive need to check his phone.”Anh ấy có nhu cầu cưỡng bức phải kiểm tra điện thoại.

Biến thể từ compulsives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compulsive

/kəm'pʌlsiv/

tính từ

  • ép buộc, có xu hướng ép buộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person with a compulsive disposition; someone who feels compelled to do certain things s. caused by or suggestive of psychological compulsion s. strongly motivated to succeed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...