computation
/.kɒmpju'teiʃәn/ TOEFL phổ biến #12953
Nghĩa thường dùng
tính toán
danh từ
“The computation of the results took several hours.”Việc tính toán kết quả mất vài giờ.
Biến thể từ
computations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computation
//
- sự tính toán, tính
- analogue c. sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá
- area c. tính diện tích
- digital c. tính bằng chữ số
- hand c. tính tay
- industrial c.s tính toán công nghiệp
- step-by-step c. tính từng bước
Định nghĩa tiếng Anh
n the procedure of calculating; determining something by mathematical or logical methods n problem solving that involves numbers or quantities