Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computation

/.kɒmpju'teiʃәn/ TOEFL phổ biến #12953

Nghĩa thường dùng

tính toán danh từ

“The computation of the results took several hours.”Việc tính toán kết quả mất vài giờ.

Biến thể từ computations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computation

//

  • sự tính toán, tính
  • analogue c. sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá
  • area c. tính diện tích
  • digital c. tính bằng chữ số
  • hand c. tính tay
  • industrial c.s tính toán công nghiệp
  • step-by-step c. tính từng bước
Định nghĩa tiếng Anh

n the procedure of calculating; determining something by mathematical or logical methods n problem solving that involves numbers or quantities

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...