Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computerized

/kәm'pju:tәraizd/ phổ biến #8037
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computerized

//

  • (Tech) được điện toán hóa, được dùng máy điện toán (tt)
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with computers v store in a computer v control a function, process, or creation by a computer

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...