Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concealment

/kən'si:lmənt/ phổ biến #18604

Nghĩa thường dùng

hành động che giấu danh từ

“The concealment of the truth can lead to misunderstandings.”Việc che giấu sự thật có thể dẫn đến hiểu lầm.

Biến thể từ concealments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concealment

/kən'si:lmənt/

danh từ

  • sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy
  • chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
    • to remain in concealment: ẩn náu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of keeping something secret

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...