Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condenser

/kən'densə/ TOEFL phổ biến #27316

Nghĩa thường dùng

thiết bị ngưng tụ, làm lạnh danh từ

“The condenser in the refrigerator helps keep food cold.”Bộ ngưng tụ trong tủ lạnh giúp giữ thực phẩm lạnh.

Biến thể từ condensers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condenser

/kən'densə/

danh từ

  • (vật lý) bình ngưng
  • cái tụ điện
  • cái tụ sáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an apparatus that converts vapor into liquid n. a hollow coil that condenses by abstracting heat n. lens used to concentrate light on an object

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...