condenser
Nghĩa thường dùng
“The condenser in the refrigerator helps keep food cold.”Bộ ngưng tụ trong tủ lạnh giúp giữ thực phẩm lạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
condenser
/kən'densə/
danh từ
- (vật lý) bình ngưng
- cái tụ điện
- cái tụ sáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an apparatus that converts vapor into liquid n. a hollow coil that condenses by abstracting heat n. lens used to concentrate light on an object