Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condominium

/'kɔndə'miniəm/ Collins ★ phổ biến #9899

Nghĩa thường dùng

căn hộ chung cư (sở hữu riêng trong tòa nhà chung) danh từ

“She purchased a condominium near the park.”Cô ấy mua một căn hộ chung cư gần công viên.

Biến thể từ condominiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condominium

/'kɔndə'miniəm/

danh từ

  • chế độ quản lý chung, chế độ công quản
  • nước công quản
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the dwelling units in a condominium n. housing consisting of a complex of dwelling units (as an apartment house) in which each unit is individually owned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...