Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

configuration

/kәn.figju'reiʃәn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6153

Nghĩa thường dùng

cấu hình danh từ

“Check the configuration of your device.”Kiểm tra cấu hình của thiết bị của bạn.

Biến thể từ configurations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

configuration

//

  • (hình học) cấu hình; (logic học) hình trạng
  • c. of a samplecấu hình của mẫu
  • c. of a Turing hình trạng của máy
  • algebraic c. cấu hình đại số
  • core c. cấu hình của lõi từ
  • harmonic c. cấu hình điều hoà
  • planne c. cấu hình phẳng
  • space c. cấu hình không gian
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arrangement of parts or elements

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...