Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confined

/kәn'faind/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #20015

Nghĩa thường dùng

hạn chế, chật hẹp tính từ

“He felt confined in the small room.”Anh ấy cảm thấy bị hạn chế trong căn phòng nhỏ.

Biến thể từ confined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confined

//

* tính từ
  • giới hạn, hạn chế
Định nghĩa tiếng Anh

a. not invading healthy tissue a. not free to move about

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...