confined
/kәn'faind/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #20015
Nghĩa thường dùng
hạn chế, chật hẹp
tính từ
“He felt confined in the small room.”Anh ấy cảm thấy bị hạn chế trong căn phòng nhỏ.
Biến thể từ
confined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confined
//
* tính từ- giới hạn, hạn chế
Định nghĩa tiếng Anh
a. not invading healthy tissue a. not free to move about