Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conflicting

/kən'fliktiɳ/ TOEFL phổ biến #6498

Nghĩa thường dùng

trái ngược, không đồng nhất tính từ

“They had conflicting opinions on the matter.”Họ có những ý kiến trái ngược về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conflicting

/kən'fliktiɳ/

tính từ

  • đối lập, mâu thuẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. on bad terms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...