conflicting
/kən'fliktiɳ/ TOEFL phổ biến #6498
Nghĩa thường dùng
trái ngược, không đồng nhất
tính từ
“They had conflicting opinions on the matter.”Họ có những ý kiến trái ngược về vấn đề này.
Biến thể từ
conflicting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conflicting
/kən'fliktiɳ/
tính từ
- đối lập, mâu thuẫn
Định nghĩa tiếng Anh
s. on bad terms