confusing
/kənˈfjuːzɪŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6232
Nghĩa thường dùng
khó hiểu, gây rối
tính từ
“The instructions were so confusing that nobody knew what to do.”Phần hướng dẫn khó hiểu đến mức không ai biết phải làm gì.
Biến thể từ
confusing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confusing
//
* tính từ- khó hiểu, gây bối rối
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing confusion or disorientation s. lacking clarity of meaning; causing confusion or perplexity