Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confusing

/kənˈfjuːzɪŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6232

Nghĩa thường dùng

khó hiểu, gây rối tính từ

“The instructions were so confusing that nobody knew what to do.”Phần hướng dẫn khó hiểu đến mức không ai biết phải làm gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confusing

//

* tính từ
  • khó hiểu, gây bối rối
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing confusion or disorientation s. lacking clarity of meaning; causing confusion or perplexity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...