Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17857

connectedness

/kə'nektidnis/

danh từ

  • sự mạch lạc
  • sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being connected\nn a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...