considerable
/kən'sidərəbl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2855
Nghĩa thường dùng
đáng kể, đáng cân nhắc
tính từ
“There is considerable evidence supporting this view.”Có bằng chứng đáng kể ủng hộ quan điểm này.
Đồng nghĩa
significantsubstantial
Trái nghĩa
insignificantnegligible
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
considerable
/kən'sidərəbl/
tính từ
- đáng kể, to tát, lớn
- a considerable distance: khoảng cách đáng kể
- considerable expense: khoản chi tiêu lớn
- có vai vế, có thế lực quan trọng (người)
- a considerable person: người quan trọng, người có vai vế
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh
a. large or relatively large in number or amount or extent or degree