Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negligible

/'neglidʤəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12050

Nghĩa thường dùng

không đáng kể, có thể bỏ qua tính từ

“The cost difference was negligible in the long run.”Sự chênh lệch chi phí là không đáng kể về lâu dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negligible

/'neglidʤəbl/

tính từ

  • không đáng kể
    • a negligible quantity: một số lượng không đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh

s. so small as to be meaningless; insignificant s. not worth considering

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...