Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conspire

/kən'spaiə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9702

Nghĩa thường dùng

hợp tác để thực hiện một kế hoạch xấu động từ

“They conspired to take control of the company.”Họ đã hợp tác để kiểm soát công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conspire

/kən'spaiə/

động từ

  • âm mưu, mưu hại
    • to conspire to do something: âm mưu làm gì
    • they have conspired his ruin: họ đã âm mưu hại ông ta
  • chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào
    • everything seemed to conspire to make him angry: tất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận
Định nghĩa tiếng Anh

v. engage in plotting or enter into a conspiracy, swear together v. act in unison or agreement and in secret towards a deceitful or illegal purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...