construe
/kən'stru:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11000
Nghĩa thường dùng
giải thích, hiểu theo nghĩa nào đó (thường về văn bản, lời nói)
động từ
“His silence was construed as agreement by the committee.”Sự im lặng của anh ấy được ủy ban hiểu là đồng ý.
Biến thể từ
construed quá khứ phân từ
construing hiện tại phân từ
construed quá khứ
construes ngôi 3 số ít
construes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
construe
/kən'stru:/
ngoại động từ
- phân tích (một câu)
- to construe a sentence: phân tích một câu
- phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp
- "to depend" is construed with "upon": động từ " depend" phải phối hợp với " upon" đi sau nó
- dịch từng chữ
- hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai)
- his remarks were wrongly construed: người ta hiểu sai những nhận xét của anh ta
nội động từ
- có thể phân tích được (một câu)
- this sentence does not construe: câu này không phân tích được
danh từ
- đoạn văn để dịch từng chữ
Định nghĩa tiếng Anh
v make sense of; assign a meaning to