Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contamination

/kən,tæmi'neiʃn/ TOEFL phổ biến #6525

Nghĩa thường dùng

ô nhiễm danh từ

“Contamination of water sources can lead to serious health issues.”Ô nhiễm nguồn nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Biến thể từ contaminations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contamination

/kən,tæmi'neiʃn/

danh từ

  • sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế
  • sự nhiễm (bệnh)
  • (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being contaminated n. the act of contaminating or polluting; including (either intentionally or accidentally) unwanted substances or factors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...