contamination
/kən,tæmi'neiʃn/ TOEFL phổ biến #6525
Nghĩa thường dùng
ô nhiễm
danh từ
“Contamination of water sources can lead to serious health issues.”Ô nhiễm nguồn nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Biến thể từ
contaminations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contamination
/kən,tæmi'neiʃn/
danh từ
- sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế
- sự nhiễm (bệnh)
- (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being contaminated n. the act of contaminating or polluting; including (either intentionally or accidentally) unwanted substances or factors