Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contraband

/'kɔntrəbænd/ GRE phổ biến #19922

Nghĩa thường dùng

Hàng hóa bị cấm giao dịch hoặc sở hữu. danh từ

“The police seized a large amount of contraband.”Cảnh sát đã tịch thu một lượng lớn hàng hóa bị cấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contraband

/'kɔntrəbænd/

danh từ

  • sự buôn lậu; sự lậu thuế
  • hàng hoá

tính từ

  • lậu, lậu thuế
    • contraband good: hàng lậu thuế
    • contraband vessel: tàu buôn lậu
Định nghĩa tiếng Anh

n. goods whose importation or exportation or possession is prohibited by law

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...