Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contraction

/kən'trækʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8686

Nghĩa thường dùng

sự co lại, sự co thắt danh từ

“The contractions during labor can be very painful.”Các cơn co thắt trong khi sinh có thể rất đau.

Biến thể từ contractions số nhiều
Đồng nghĩa downturnshrinkage
Trái nghĩa expansiongrowth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contraction

/kən'trækʃn/

danh từ

  • sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)
    • contraction of a habit: sự mắc thói quen
    • contraction of debts: sự mắc nợ

danh từ

  • sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại
  • (ngôn ngữ học) cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber) n. a word formed from two or more words by omitting or combining some sounds n. the act of decreasing (something) in size or volume or quantity or scope

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...