Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controller

/kən'troulə/ phổ biến #6099

Nghĩa thường dùng

người điều khiển danh từ

“The controller manages the budget.”Người điều khiển quản lý ngân sách.

Biến thể từ controllers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

controller

/kən'troulə/

danh từ

  • người kiểm tra, người kiểm soát
  • quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
  • (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who maintains and audits business accounts n a person who directs and restrains n a mechanism that controls the operation of a machine

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...