Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conventionally

/kәn'venʃәnәli/ TOEFL phổ biến #15495

Nghĩa thường dùng

theo cách thông thường trạng từ

“Conventionally, weddings are held on weekends.”Thông thường, các đám cưới được tổ chức vào cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conventionally

//

* phó từ
  • theo thói thường, như vẫn quy ước
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a conventional manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...