conventionally
/kәn'venʃәnәli/ TOEFL phổ biến #15495
Nghĩa thường dùng
theo cách thông thường
trạng từ
“Conventionally, weddings are held on weekends.”Thông thường, các đám cưới được tổ chức vào cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conventionally
//
* phó từ- theo thói thường, như vẫn quy ước
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a conventional manner