Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conveyance

/kən'veiəns/ TOEFL phổ biến #21915

Nghĩa thường dùng

chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản (pháp lý) danh từ

“The conveyance of title was completed on settlement day.”Việc chuyển nhượng quyền sở hữu hoàn tất vào ngày thanh toán.

Biến thể từ conveyances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conveyance

/kən'veiəns/

danh từ

  • sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển
    • means of conveyance: phương tiện vận chuyển
  • sự truyền, sự truyền đạt
    • conveyance of sound: sự truyền âm
  • (pháp lý) sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản)
  • xe cộ
    • a public conveyance: xe chở hành khách
Định nghĩa tiếng Anh

n. document effecting a property transfer n. the transmission of information n. something that serves as a means of transportation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...