Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooking

/'kukiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3270

Nghĩa thường dùng

việc nấu ăn danh từ

“Cooking is my favorite hobby.”Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa bakingculinary arts
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cooking

/'kukiɳ/

danh từ

  • sự nấu; cách nấu ăn
    • to be the cooking: nấu ăn, làm cơm
  • (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian
    • cooking of accounts: sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of preparing something (as food) by the application of heat

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...