Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baking

/'beikiɳ/ Collins ★ phổ biến #5185

Nghĩa thường dùng

nướng bánh danh từ

“Baking is a popular hobby for many people.”Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.

Đồng nghĩa roastingcooking
Trái nghĩa freezing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baking

/'beikiɳ/

danh từ

  • sự nướng (bánh...)
  • sự nung (gạch...)
  • mẻ (bánh, gạch...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. making bread or cake or pastry etc. n. cooking by dry heat in an oven s. as hot as if in an oven

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...