baking
/'beikiɳ/ Collins ★ phổ biến #5185
Nghĩa thường dùng
nướng bánh
danh từ
“Baking is a popular hobby for many people.”Nướng bánh là sở thích phổ biến của nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baking
/'beikiɳ/
danh từ
- sự nướng (bánh...)
- sự nung (gạch...)
- mẻ (bánh, gạch...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. making bread or cake or pastry etc. n. cooking by dry heat in an oven s. as hot as if in an oven