Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordination

/koʊˌɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự phối hợp danh từ

“Good coordination is essential for team sports.”Sự phối hợp tốt là rất cần thiết cho các môn thể thao đồng đội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự phối hợp, điều phối

ví dụ

Coordination between departments improved efficiency. — Sự phối hợp giữa các phòng ban cải thiện hiệu quả.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...