copious
/'koupiəs/ GRECollins ★ phổ biến #17362
Nghĩa thường dùng
nhiều, phong phú, dồi dào
tính từ
“She took copious notes during the meeting.”Cô ấy ghi chép rất nhiều trong cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
copious
/'koupiəs/
tính từ
- phong phú, dồi dào, hậu hỉ
- copious language: ngôn ngữ phong phú
Định nghĩa tiếng Anh
s. large in number or quantity (especially of discourse)