Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copious

/'koupiəs/ GRECollins ★ phổ biến #17362

Nghĩa thường dùng

nhiều, phong phú, dồi dào tính từ

“She took copious notes during the meeting.”Cô ấy ghi chép rất nhiều trong cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

copious

/'koupiəs/

tính từ

  • phong phú, dồi dào, hậu hỉ
    • copious language: ngôn ngữ phong phú
Định nghĩa tiếng Anh

s. large in number or quantity (especially of discourse)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...