copying
Nghĩa thường dùng
“Copying someone else's work is considered plagiarism.”Sao chép công việc của người khác được coi là đạo văn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
copying
//
- (Tech) sao lại, in lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act of copying
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Copying someone else's work is considered plagiarism.”Sao chép công việc của người khác được coi là đạo văn.
n. an act of copying
Đang tải...