Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corporal

/'kɔ:pərəl/ GRECollins ★ phổ biến #18525

Nghĩa thường dùng

khăn thánh (trong tôn giáo) danh từ

“The priest held the corporal during the mass.”Linh mục cầm khăn thánh trong buổi lễ.

Biến thể từ corporals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corporal

/'kɔ:pərəl/

danh từ

  • (tôn giáo) khăn thánh
  • (quân sự) hạ sĩ, cai

tính từ

  • (thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác
    • corporal punishment: hình phạt về thể xác; nhục hình
  • cá nhân, riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a noncommissioned officer in the Army or Air Force or Marines

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...