Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correspondence

/.kɒri'spɒndәns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5961

Nghĩa thường dùng

thư từ, giao tiếp danh từ

“The correspondence between the two parties was very professional.”Thư từ giữa hai bên rất chuyên nghiệp.

Biến thể từ correspondences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correspondence

//

  • [phép, sự] tương ứng
  • algebraic c. tương ứng đại số
  • birational c. tương ứng song hữu tỷ
  • boundary c. tương ứng ở biên
  • direct c. tương ứng trực tiếp
  • dualistic c. tương ứng đối ngẫu
  • homographic c. tương ứng phân tuyến
  • incidence c. đs; (hình học) tương ứng liên thuộc
  • irreducible c. tương ứng không khả quy
  • isometric c tương ứng đẳng cự
  • many-one c. tương ứng một đối nhiều
  • non-singular c. tương ứng không kỳ dị
  • one-to-one c. tương ứng một đối một
  • point c. tương ứng điểm
  • projective c. tương ứng xạ ảnh
  • recprocal c. tương ứng thuận nghịch
  • reducible c. tương ứng khả quy
  • singular c. tương ứng kỳ dị
  • symmetric c. tương ứng đối xứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. communication by the exchange of letters

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...