Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corridor

/'kɔridɔ:/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3474

Nghĩa thường dùng

hành lang danh từ

“Wildlife corridors help animals move safely between different habitats without danger.”Hành lang động vật hoang dã giúp các loài di chuyển an toàn giữa các môi trường sống khác nhau mà không gặp nguy hiểm.

Biến thể từ corridors số nhiều
Đồng nghĩa hallwaypassagehallaisle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corridor

/'kɔridɔ:/

danh từ

  • hành lang (nhà, toa xe lửa)
  • (chính trị) đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển)

thành ngữ

  1. corridor train
    • xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enclosed passageway; rooms usually open onto it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...