Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1839

hall

/hɔ:l/

danh từ

  • phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)
  • lâu đài (của địa chủ)
  • phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)
  • toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...)
  • phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn
  • nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp
  • phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn)
Đồng nghĩa corridorpassagelobbyfoyer
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large room for gatherings or entertainment\nn. English writer whose novel about a lesbian relationship was banned in Britain for many years (1883-1943)\nn. United States child psychologist whose theories of child psychology strongly influenced educational psychology (1844-1924)\nn. United States chemist who developed an economical method of producing aluminum from bauxite (1863-1914)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...