Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counselor

/'kaunsәlә/ TOEFL phổ biến #2973

Nghĩa thường dùng

cố vấn tâm lý danh từ

“Our school counselor listens and gives practical advice.”Cố vấn tâm lý của trường lắng nghe và đưa lời khuyên thực tế.

Đồng nghĩa advisortherapist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

counselor

//

* danh từhư counsellor
  • như counsellor
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who gives advice about problems n. someone who has supervisory duties at a summer camp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...