therapist
/'θerәpist/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3916
Nghĩa thường dùng
nhà trị liệu
danh từ
“She sees a therapist to help with her anxiety.”Cô ấy gặp một nhà trị liệu để giúp đỡ với sự lo âu của mình.
Biến thể từ
therapists số nhiều
Đồng nghĩa
counselorpsychologist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
therapist
//
* danh từ- bác sự chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó; nhà tri liệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person skilled in a particular type of therapy