Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

therapist

/'θerәpist/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3916

Nghĩa thường dùng

nhà trị liệu danh từ

“She sees a therapist to help with her anxiety.”Cô ấy gặp một nhà trị liệu để giúp đỡ với sự lo âu của mình.

Biến thể từ therapists số nhiều
Đồng nghĩa counselorpsychologist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

therapist

//

* danh từ
  • bác sự chuyên khoa về một phép chữa bệnh nào đó; nhà tri liệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person skilled in a particular type of therapy

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...