Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countryman

/'kʌntrimən/ Collins ★ phổ biến #12297

Nghĩa thường dùng

người nông thôn danh từ

“He is a countryman who loves farming.”Anh ấy là một người nông thôn yêu thích nông nghiệp.

Biến thể từ countrymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

countryman

/'kʌntrimən/

danh từ

  • người nông thôn
  • người đồng xứ, người đồng hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man from your own country n. a man who lives in the country and has country ways

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...