coupled
/'kʌpld/ phổ biến #27866
Nghĩa thường dùng
kết hợp
tính từ
“The coupled data sets provided a clearer picture of the trends.”Các tập dữ liệu kết hợp đã cung cấp một bức tranh rõ ràng hơn về các xu hướng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coupled
//
- được ghép thành đôi
Định nghĩa tiếng Anh
s. connected by a link, as railway cars or trailer trucks