Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coupled

/'kʌpld/ phổ biến #27866

Nghĩa thường dùng

kết hợp tính từ

“The coupled data sets provided a clearer picture of the trends.”Các tập dữ liệu kết hợp đã cung cấp một bức tranh rõ ràng hơn về các xu hướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coupled

//

  • được ghép thành đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. connected by a link, as railway cars or trailer trucks

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...